From Longman Dictionary of Contemporary Englishunaccounted forun‧ac‧count‧ed for /ʌnəˈkaʊntəd fɔː $ -fɔːr/ adjective    SOLVE/FIND THE ANSWERsomething or someone that is unaccounted for cannot be found or their absence cannot be explained  Two people are still unaccounted for after the floods.Examples from the Corpusunaccounted forFifteen people are still unaccounted for after the fire.

Anh - Việt đầy đủ


unaccounted-for
['ʌnə'kauntəblnis]
danh từ
tính chất không giải thích được, tính kỳ quặc, tính khó hiểu
tính chất không có trách nhiệm

Anh - Anh


unexplainable; unclaimed, not demanded

Thêm nghĩa của từ


Tên
E-mail
Ý nghĩa