Việt Anh đầy đủ


tiểu tiền đề
[tiểu tiền đề]
minor premise

Việt Anh tóm tắt


adjective - tiểu tiền đề
minor: diển vai phụ, không quan trọng, nhỏ, tiểu tăng chức, tiểu tiền đề
noun - tiểu tiền đề
assumption: kiêu căng, giả bộ, sự cưởng chiếm, sự giả thuyết, tiểu tiền đề, tính tự phụ

Thêm nghĩa của từ


Tên
E-mail
Ý nghĩa