From Longman Dictionary of Contemporary EnglishRelated topics: Bicycles, carts, horsestandemtan‧dem /ˈtændəm/ noun [countable]    1 TTBa bicycle built for two riders sitting one behind the other2 in tandemExamples from the CorpustandemBranch manager Richard Fairhurst took a back seat for the day, as he rode along on the back of a tandem.It sort of goes in tandem with recovering from the physical pain.They might be read in tandem as charming examples of Horace in his most fluently cajoling mood.The tandem of Mitchell and Bookman combined for three touchdowns.The centre already has a cycle for the less able and two tandems used to transport disabled and blind visitors.Origin tandem (1700-1800) Latin finally, at length (taken to mean "lengthwise", and so used for vehicles with one horse or person in front of another)

Anh - Việt đầy đủ


tandem
['tændəm]
danh từ
xe hai ngựa thắng con trước con sau
xe tăng-đem (xe đạp có yên và bàn đạp cho hai hoặc nhiều người, người nọ ngồi sau người kia cùng nhau đạp)
in tandem
người nọ ngồi sau người kia
to drive / ride in tandem
lái xe/cưỡi ngựa người nọ ngồi sau người kia
he and his wife run the business in tandem
ông ta và vợ cộng tác điều hành doanh nghiệp
the two systems are designed to work in tandem
hai hệ thống được trù tính hoạt động song song với nhau
tính từ & phó từ
thắng con trước con sau (ngựa), đặt cái trước cái sau
to drive tandem
thắng ngựa con trước con sau

Anh - Việt tóm tắt


[ˈtandəm]
noun - tandem
xe đạp hai chổ ngồi: tandem

Chuyên nghành


tandem
[ˈtændəm]
Kỹ thuật
tiếp đôi
Xây dựng, Kiến trúc
tiếp đôi

Anh - Anh


adjective
[tan·dem || 'tændəm]
coming one after another

Plural


Plural: tandems

Collocate


in tandem,

synonyms


(n.) synonyms

concatenation; connection in series

(adj.) synonyms

series-wound

synonyms

bicycle; wheel

Thêm nghĩa của từ


Tên
E-mail
Ý nghĩa