Việt Anh đầy đủ


mặc dù
[mặc dù]
xem dù 4

Ví dụ


Mặc dù anh ta còn trẻ, anh ta vẫn có đủ khà năng để làm nhiệm vụ.

Though he is young, he is equal to the task.

Tôi yêu cô ấy mặc dù cô ấy có nhiều lỗi lầm.

I cannot help loving her in spite of her many faults.

Mặc dù chị ấy mệt, chị ấy vẫn tiếp tục làm việc.

Though she was tired, she kept on working.

Mặc dù mắt của Tom vẫn còn nước, nó đã bắt đầu cười.

Even though Tom still had tears in his eyes, he began to smile.

Thêm nghĩa của từ


Tên
E-mail
Ý nghĩa