Việt Anh đầy đủ


ở giữa
[ở giữa]
in the middle; in the center
khăn trải bàn này rách ở giữa
this is a a tablecloth torn in the middle; this tablecloth is torn in the middle
người ở giữa là ai ?
who's the one in the middle?; who's the middle one?
tôi đang ở giữa cầu thang
i am halfway up/down the stairs

Việt Anh tóm tắt


adjective - ở giữa
mesial: ở giữa
middle: ở giữa
central: ở giữa, quan trọng, trọng yếu
mid: chính giữa, khoảng giữa, ở giữa
median: đường giữa, ở giữa, thần kinh ở giữa, trung tuyến
intermediate: khoảng giữa, ở giữa
medial: trung gian, ở giữa, vừa
intercostal: ở giữa, ở giữa các xương sườn, ở khoảng giữa
interjacent: ở giữa
mean: bậc trung, bần cùng, đê tiện, hèn mọn, ở giữa, trung bình
midmost: ở giữa
neutral: bực trung, nước trung lập, ở giữa, tử điểm, trung hòa, trung lập
verb - ở giữa
middle: ở giữa
noun - ở giữa
heart: tim, hăng hái, hết lòng, hết lòng hết dạ, hết lòng làm việc, lòng tốt
medium: trung gian, bà đồng, chiết trung, ngoại giới, ở giữa, con đồng

Ví dụ


Trái đất giống như một quả banh với một cái nam châm to ở giữa.

The earth is like a ball with a big magnet in it.

Thêm nghĩa của từ


Tên
E-mail
Ý nghĩa